giai âm

Học thuật
Thân thiện
giai âm

Người đưa thư trao cho cô gái một bức thư giai âm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tin lành, tin tốt, tin vui: "giai âm" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ một tin tức tốt lành, mang lại niềm vui sự phấn khởi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sứ giả mang giai âm về chiến thắng. (Sứ giả mang tin vui về chiến thắng.)
    • Mong chờ giai âm từ phương xa. (Mong chờ tin lành từ nơi xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giai âm báo hỷ": tin vui báo điềm lành.
    • Tiếng chim hót sớm mai như một giai âm báo hỷ. (Tiếng chim hót buổi sớm mai như một tin vui báo điềm lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Tin lành (danh từ): tin tốt, tin vui (từ thuần Việt, nghĩa tương đương).
  • Hỷ tín (danh từ): thư báo tin vui, tin mừng (từ Hán Việt).
  • Tin vui (danh từ): tin tốt lành, đem lại niềm vui.
Từ đồng nghĩa
  • Tin tốt: tin tức mang ý nghĩa tích cực.
  • Tin mừng: tin tức đem lại niềm vui, sự phấn khởi.
  • Hỷ báo: tin báo điều vui mừng.
Từ trái nghĩa
  • Hung tin: tin dữ, tin xấu.
  • Ác tín: tin xấu, tin không lành.
  • Tin buồn: tin tức đem lại nỗi buồn, sự mất mát.
Lưu ý sử dụng
  • "Giai âm" một từ cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. Từ này thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca cổ điển hoặc các văn bản mang tính trang trọng, cổ kính.
  • Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng các từ thuần Việt như "tin vui", "tin mừng" hoặc "tin tốt" thay thế.
giai âm

Người đưa thư trao cho cô gái một bức thư giai âm.

  1. d. (; vch.). Tin lành, tin hay.

Từ gần giống

Từ chứa "giai âm"